Nghĩa tiếng Việt
- Sự tráng kiện, sự cường tráng; tình trạng có sức khoẻ.danh từEN-VI Dict
- Sự làm mạnh khoẻ; tình trạng đòi hỏi sức mạnh.danh từEN-VI Dict
- Sự không tế nhị; sự ngay thẳng, sự thiết thực (trí óc... ).danh từEN-VI Dict
- Sự không tinh vi; sự thô.danh từEN-VI Dict
- Tính chất mạnh; sự ngon, tình trạng có nhiều chất cốt (về rượu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her robustness helped her stay active all day.
-
Regular exercise can improve your robustness.
-
I liked the robustness of his simple answer.
-
The table's robustness gave it a plain look.
-
The wine's robustness surprised the guests.