TanroDictionary

rod

/rɒd/

Anh
0

rod là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái que, cái gậy, cái cần; Cái roi, bó roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt; Gậy quyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái que, cái gậy, cái cần.danh từEN-VI Dict
  2. Cái roi, bó roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt.danh từEN-VI Dict
  3. Gậy quyền.danh từEN-VI Dict
  4. Cần câu ((cũng) fishing rod).danh từEN-VI Dict
  5. Người câu cá ((cũng) rod man).danh từEN-VI Dict
  6. Sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m).danh từEN-VI Dict
  7. Vi khuẩn que; cấu tạo hình que.danh từEN-VI Dict
  8. Súng lục.danh từEN-VI Dict
  9. Thanh, cần, thanh kéo, tay đòn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a rod to point at the map.

  2. The coach threatened the rod for bad behavior.

  3. The officer carried a rod of office.

  4. My rod snapped while fishing.

  5. The rod waited quietly by the river.