TanroDictionary Sổ từ

rodeo

/ˈrəʊdiəʊ/

Anh
0

rodeo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi); nơi tập trung vật nuôi để đóng dấu; Cuộc đua tài của những người chăn bò (cưỡi ngựa, quăng dây); Cuộc biểu diễn mô tô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi); nơi tập trung vật nuôi để đóng dấu.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc đua tài của những người chăn bò (cưỡi ngựa, quăng dây).danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc biểu diễn mô tô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The riders gathered the cattle at the rodeo.

  2. He won the rope event at the rodeo.

  3. The motorcycle rodeo drew a big crowd.