Nghĩa tiếng Việt
- Thằng đểu, thằng xỏ lá ba que; kẻ lừa đảo.danh từEN-VI Dict
- Kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông.danh từEN-VI Dict
- Thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch.danh từEN-VI Dict
- Voi độc, trâu độc (không sống chung với đàn).danh từEN-VI Dict
- Cây con yếu, cây con xấu.danh từEN-VI Dict
- Ngựa thi nhút nhát (hay hoảng); chó săn nhút nhát.danh từEN-VI Dict
- Tỉa cây xấu, tỉa cây yếu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rogue was important at work.
-
She saw the rogue yesterday.
-
That little rogue stole a cookie from me.
-
They discussed the rogue today.
-
The horse acted like a scared rogue today.