TanroDictionary

rogue

/rəʊɡ/

Anh
0

rogue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thằng đểu, thằng xỏ lá ba que; kẻ lừa đảo; Kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông; Thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thằng đểu, thằng xỏ lá ba que; kẻ lừa đảo.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông.danh từEN-VI Dict
  3. Thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch.danh từEN-VI Dict
  4. Voi độc, trâu độc (không sống chung với đàn).danh từEN-VI Dict
  5. Cây con yếu, cây con xấu.danh từEN-VI Dict
  6. Ngựa thi nhút nhát (hay hoảng); chó săn nhút nhát.danh từEN-VI Dict
  7. Tỉa cây xấu, tỉa cây yếu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rogue was important at work.

  2. She saw the rogue yesterday.

  3. That little rogue stole a cookie from me.

  4. They discussed the rogue today.

  5. The horse acted like a scared rogue today.