TanroDictionary Sổ từ

roguery

/ˈroʊɡəri/

Anh
0

roguery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đểu, tính xỏ lá; tính gian giảo; Tính láu cá, tinh ranh ma; tính tinh nghịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đểu, tính xỏ lá; tính gian giảo.danh từEN-VI Dict
  2. Tính láu cá, tinh ranh ma; tính tinh nghịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His roguery made the deal hard to trust.

  2. The boy's roguery made everyone laugh.