Nghĩa tiếng Việt
- Que dài bằng tre, hoặc mây, hoặc da dùng để đánh.danh từWiktionary
- Như gioidanh từWiktionary
Ví dụ
-
Hoài-văn vung roi quất ngựa luôn tay (Nguyễn Huy Tưởng)
-
Một lời siết cạnh bằng nghìn roi song. (ca dao)