Nghĩa tiếng Việt
- Rất tươi mới, lộ rõ ra ngoài, trông sáng và đẹp.tính từ い
Ví dụ
-
Mặt tươi roi rói.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mặt tươi roi rói.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép