Nghĩa tiếng Việt
- Vai, vai trò.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She played the leading role in the new play.
-
to play the leading role
thủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lãnh đạo
/rəʊl/
role là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vai, vai trò.
She played the leading role in the new play.
to play the leading role
thủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lãnh đạo