Nghĩa tiếng Việt
- Sự lăn, sự cán.danh từEN-VI Dict
- Sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả.danh từEN-VI Dict
- Tiếng vang rền (sấm, trống... ).danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của rollđộng từEN-VI Dict
- Lăn.tính từEN-VI Dict
- Dâng lên cuồn cuộn.tính từEN-VI Dict
- Trôi qua.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của rollđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The rolling of the drum echoed outside.
-
The rolling of the boat made her nervous.
-
We heard the rolling of thunder overhead.
-
The ball is rolling down the hill.
-
The rolling result helped everyone.