TanroDictionary

rolling

/ˈrəʊlɪŋ/

Anh
0

rolling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lăn, sự cán; Sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả; Tiếng vang rền (sấm, trống... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lăn, sự cán.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng vang rền (sấm, trống... ).danh từEN-VI Dict
  4. hiện tại phân từ của rollđộng từEN-VI Dict
  5. Lăn.tính từEN-VI Dict
  6. Dâng lên cuồn cuộn.tính từEN-VI Dict
  7. Trôi qua.tính từEN-VI Dict
  8. phân từ hiện tại của rollđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The rolling of the drum echoed outside.

  2. The rolling of the boat made her nervous.

  3. We heard the rolling of thunder overhead.

  4. The ball is rolling down the hill.

  5. The rolling result helped everyone.