Nghĩa tiếng Việt
- Đầu máy, toa xe lửa của xe lửa nói chung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new train added more rolling-stock.
/ˈroʊlinˈstɑːk/
rolling-stock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu máy, toa xe lửa của xe lửa nói chung.
The new train added more rolling-stock.