Nghĩa tiếng Việt
- Dũi đất, ủi đất (lợn... ).động từEN-VI Dict
- Lục lọi, sục sạo.động từEN-VI Dict
- Tìn ra, lôi ra, bới ra (vật gì... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pig began to rootle in the mud.
-
Do not rootle in my private papers.
-
I rootle through boxes for my old notes.
-
to rootle in (among) papers
lục lọi trong đám giấy tờ