TanroDictionary

rootle

/ˈruːtəl/

Anh
0

rootle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dũi đất, ủi đất (lợn... ); Lục lọi, sục sạo; Tìn ra, lôi ra, bới ra (vật gì... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dũi đất, ủi đất (lợn... ).động từEN-VI Dict
  2. Lục lọi, sục sạo.động từEN-VI Dict
  3. Tìn ra, lôi ra, bới ra (vật gì... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pig began to rootle in the mud.

  2. Do not rootle in my private papers.

  3. I rootle through boxes for my old notes.

  4. to rootle in (among) papers

    lục lọi trong đám giấy tờ