Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rough.động từEN-VI Dict
- Sự gia công.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are roughing the wood with a tool.
-
The roughing of the metal took hours.
/ˈrʌfɪŋ/
roughing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rough; Sự gia công.
They are roughing the wood with a tool.
The roughing of the metal took hours.