TanroDictionary

routine

/ruːˈtiːn/

Anh
0

routine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lề thói hằng ngày; công việc thường làm hằng ngày; Thủ tục; lệ thường; Tiết mục nhảy múa; tiết mục khôi hài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lề thói hằng ngày; công việc thường làm hằng ngày.danh từEN-VI Dict
  2. Thủ tục; lệ thường.danh từEN-VI Dict
  3. Tiết mục nhảy múa; tiết mục khôi hài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her daily routine starts with a short walk.

  2. They asked these questions as a matter of routine.

  3. The dancers ended with a funny routine.

  4. these questions are asked as a matter of routine

    người ra đặt những câu hỏi này theo thủ tục