TanroDictionary

rowdy

/ˈraʊdi/

Anh
0

rowdy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay làm om sòm; Hay làm rối trật tự; Người hay làm om sòm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay làm om sòm.tính từEN-VI Dict
  2. Hay làm rối trật tự.tính từEN-VI Dict
  3. Người hay làm om sòm.danh từEN-VI Dict
  4. Thằng du côn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rowdy crowd laughed all evening.

  2. The room got rowdy after lunch.

  3. A rowdy shouted from the back row.

  4. The rowdy pushed others in line.