TanroDictionary Sổ từ

rowdyism

/ˈraʊdiɪzəm/

Anh
0

rowdyism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính du côn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính du côn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Rowdyism made the classroom hard to control.