Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của row.động từEN-VI Dict
- Sự chèo thuyền.danh từEN-VI Dict
- Sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is rowing across the quiet river.
-
Rowing is harder when the water is rough.
-
The coach gave him some rowing after practice.