TanroDictionary

rowing

/ˈrəʊɪŋ/

Anh
0

rowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của row; Sự chèo thuyền; Sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của row.động từEN-VI Dict
  2. Sự chèo thuyền.danh từEN-VI Dict
  3. Sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is rowing across the quiet river.

  2. Rowing is harder when the water is rough.

  3. The coach gave him some rowing after practice.