Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ruckđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wind rucks the paper into piles.
/rˈʌks/
rucks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ruck.
The wind rucks the paper into piles.