TanroDictionary Sổ từ

rucksack

/ˈrʌksæk/

Anh Thông dụng
0

rucksack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái ba lô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái ba lô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He packed his clothes into a rucksack.