TanroDictionary

ruffle

/ˈrʌfl/

Anh
0

ruffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Diềm xếp nếp, diềm đăng ten tổ ong (cổ áo, tay áo); Lằn gợn, sóng gợn lăn tăn; Khoang cổ (ở loài chim, loài thú).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diềm xếp nếp, diềm đăng ten tổ ong (cổ áo, tay áo).danh từEN-VI Dict
  2. Lằn gợn, sóng gợn lăn tăn.danh từEN-VI Dict
  3. Khoang cổ (ở loài chim, loài thú).danh từEN-VI Dict
  4. Sự mất bình tĩnh.danh từEN-VI Dict
  5. Hồi trông rền nhẹ.danh từEN-VI Dict
  6. Sự xáo động.danh từEN-VI Dict
  7. Cuộc cãi lộn.danh từEN-VI Dict
  8. Làm rối, làm xù lên.động từEN-VI Dict
  9. Làm gợn sóng lăn tăn.động từEN-VI Dict
  10. Làm xáo động, làm mất vẻ thanh bình.động từEN-VI Dict
  11. Làm trái ý, làm mếch lòng, chọc tức; làm mất bình tĩnh.động từEN-VI Dict
  12. Kết diềm xếp nếp, kết diềm đăng ten tổ ong (vào cổ áo, tay áo).động từEN-VI Dict
  13. Rối, xù (tóc, lông).động từEN-VI Dict
  14. Gợn sóng lăn tăn (mặt nước).động từEN-VI Dict
  15. Bực tức; mất bình tĩnh.động từEN-VI Dict
  16. Nghênh ngang, vênh váo, ngạo mạn; hung hăng, gây gỗ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her blouse had a lace ruffle at the neck.

  2. Small ripples caused a ruffle on the lake.

  3. The bird's ruffle stood up in the wind.

  4. The bad news caused a ruffle in her calm.

  5. A soft ruffle came from the moving leaves.