Nghĩa tiếng Việt
- Diềm xếp nếp, diềm đăng ten tổ ong (cổ áo, tay áo).danh từEN-VI Dict
- Lằn gợn, sóng gợn lăn tăn.danh từEN-VI Dict
- Khoang cổ (ở loài chim, loài thú).danh từEN-VI Dict
- Sự mất bình tĩnh.danh từEN-VI Dict
- Hồi trông rền nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Sự xáo động.danh từEN-VI Dict
- Cuộc cãi lộn.danh từEN-VI Dict
- Làm rối, làm xù lên.động từEN-VI Dict
- Làm gợn sóng lăn tăn.động từEN-VI Dict
- Làm xáo động, làm mất vẻ thanh bình.động từEN-VI Dict
- Làm trái ý, làm mếch lòng, chọc tức; làm mất bình tĩnh.động từEN-VI Dict
- Kết diềm xếp nếp, kết diềm đăng ten tổ ong (vào cổ áo, tay áo).động từEN-VI Dict
- Rối, xù (tóc, lông).động từEN-VI Dict
- Gợn sóng lăn tăn (mặt nước).động từEN-VI Dict
- Bực tức; mất bình tĩnh.động từEN-VI Dict
- Nghênh ngang, vênh váo, ngạo mạn; hung hăng, gây gỗ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her blouse had a lace ruffle at the neck.
-
Small ripples caused a ruffle on the lake.
-
The bird's ruffle stood up in the wind.
-
The bad news caused a ruffle in her calm.
-
A soft ruffle came from the moving leaves.