TanroDictionary

rugged

/ˈrʌɡɪd/

Anh
0

rugged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gồ ghề, lởm chởm, xù xì; Thô lỗ, thô kệch, không đều (nét mặt); Nghiêm khắc, hay gắt, hay quàu quạu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gồ ghề, lởm chởm, xù xì.tính từEN-VI Dict
  2. Thô lỗ, thô kệch, không đều (nét mặt).tính từEN-VI Dict
  3. Nghiêm khắc, hay gắt, hay quàu quạu.tính từEN-VI Dict
  4. Vất vả, khó nhọc, gian khổ, gian truân; khổ hạnh.tính từEN-VI Dict
  5. Trúc trắc, chối tai.tính từEN-VI Dict
  6. Khoẻ mạnh, vạm vỡ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had to walk over very rugged ground today.

  2. The old man had many rugged features on his face.

  3. He gave her a rugged look and left.

  4. He led a rugged life in the deep mountains.

  5. The poet wrote some rugged verses about war.