Nghĩa tiếng Việt
- Gồ ghề, lởm chởm, xù xì, lổn nhổn.DEN-VI Dict
- Vạm vỡ; khoẻ mạnh.DEN-VI Dict
- Có vẻ thô; không tế nhị, không dịu dàng, thô kệch (nét mặt ).DEN-VI Dict
- Nghiêm khắc, hay gắt, hay nổi cáu.DEN-VI Dict
- Vất vả, khó nhọc, gian khổ, gian truân; khổ hạnh.DEN-VI Dict
- Trúc trắc, chối tai.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked ruggedly all day.
-
She spoke ruggedly during the meeting.
-
He left ruggedly after lunch.