Nghĩa tiếng Việt
- Phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ.danh từEN-VI Dict
- Thói quen, lệ thường.danh từEN-VI Dict
- Quyền lực.danh từEN-VI Dict
- Sự thống trị.danh từEN-VI Dict
- Thước (có) chia độ (của thợ mộc).danh từEN-VI Dict
- Quyết định của toà án; lệnh của toà án.danh từEN-VI Dict
- Thước (để) ngăn dòng; filê, cái gạch đầu dòng.danh từEN-VI Dict
- Cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển.động từEN-VI Dict
- Kiềm chế, chế ngự.động từEN-VI Dict
- Dạng bị động) chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên bảo.động từEN-VI Dict
- Quyết định, ra lệnh.động từEN-VI Dict
- Kẻ (giấy) bằng thước.động từEN-VI Dict
- Cai trị, trị vì, thống trị, cầm quyền.động từEN-VI Dict
- Thể hiện (ở một mức nào đó, ở một trạng thái nào đó).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every student must follow the school rule.
-
As a rule, I prefer coffee over tea.
-
The captain had rule over the crew.
-
The country flourished under the rule of the king.
-
He measured the board with a rule.