Nghĩa tiếng Việt
- Người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa.danh từEN-VI Dict
- Cái thước kẻ, gậy đo.danh từEN-VI Dict
- Thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy.danh từEN-VI Dict
- Thước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ruler decided to raise taxes again.
-
She used a ruler to draw a straight line.
-
The ruler marked each page neatly.
-
He kept a ruler in his pencil case.