TanroDictionary

rumble

/ˈrʌmbl/

Anh
0

rumble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng ầm ầm; Tiếng sôi bụng ùng ục; Chỗ đằng sau xe ngựa (để ngồi hoặc để hành lý).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng ầm ầm.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng sôi bụng ùng ục.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ đằng sau xe ngựa (để ngồi hoặc để hành lý).danh từEN-VI Dict
  4. Ghế phụ ở hòm đằng sau (xe ô tô hai chỗ ngồi) ((cũng) rumble seat).danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) cuộc ẩu đả ở đường phố (giữa hai bọn thanh niên hư hỏng).danh từEN-VI Dict
  6. Động ầm ầm, đùng đùng (sấm, súng... ); chạy ầm ầm (xe cộ... ).động từEN-VI Dict
  7. Sôi ùng ục (bụng).động từEN-VI Dict
  8. Quát tháo ầm ầm ((cũng) to rumble out, to rumble forth).động từEN-VI Dict
  9. Nhìn thấu, hiểu hết, nắm hết (vấn đề... ); phát hiện ra, khám phá ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard a loud rumble from the storm.

  2. I heard a rumble from my stomach.

  3. She sat in the rumble behind the cart.

  4. He rode in the rumble seat on the trip.

  5. The police stopped a rumble downtown.