Nghĩa tiếng Việt
- Xe chở cồng kềnh.danh từEN-VI Dict
- Sự xóc lộn lên; đường xóc lộn lên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road was rough for the rumble-tumble.
-
The truck hit a bump and caused a rumble-tumble.
/ˈrəmbəlˈtəmbəl/
rumble-tumble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe chở cồng kềnh; Sự xóc lộn lên; đường xóc lộn lên.
The road was rough for the rumble-tumble.
The truck hit a bump and caused a rumble-tumble.