TanroDictionary

rustle

/ˈrʌsl/

Anh
0

rustle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt; Kêu xào xạc, kêu sột soạt; , (thông tục) vội vã, hối hả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt.danh từEN-VI Dict
  2. Kêu xào xạc, kêu sột soạt.động từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) vội vã, hối hả.động từEN-VI Dict
  4. Làm xào xạc.động từEN-VI Dict
  5. , (thông tục) ăn trộm (ngựa bò... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard a rustle in the bushes.

  2. The leaves rustle in the evening wind.

  3. We must rustle to catch the bus.

  4. She rustled the papers on the desk.

  5. Someone tried to rustle the horse at night.