TanroDictionary

sake

/seɪk/

Anh
0

sake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mục đích, lợi ích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mục đích, lợi ích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She did it for the sake of her family.

  2. for the sake of somebody; for somebody's sake

    vì ai, vì lợi ích của ai

  3. for God's sake

    vì Chúa

  4. for peace sake

    vì hoà bình

  5. for old sake's sake

    để tưởng nhớ thời xưa