TanroDictionary

sane

/seɪn/

Anh
0

sane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lành mạnh, bình thường, sảng khoái; Ôn hoà, đúng mực (quan điểm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lành mạnh, bình thường, sảng khoái.tính từEN-VI Dict
  2. Ôn hoà, đúng mực (quan điểm).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. No sane person would believe that scary story.

  2. We need to find a sane way to live.

  3. No sane person would do that

    Người bình thường chẳng ai đi làm như thế.

  4. Being able to get out of the city at the weekend keeps me sane

    Cuối tuần ra khỏi thành phố làm tôi cảm thấy thoải mái.

  5. The sane way to solve the problem

    cách giải quyết ôn hòa