Nghĩa tiếng Việt
- Có đầu óc lành mạnh; không điên.DEN-VI Dict
- Lành mạnh; đúng mực (về quan điểm ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left sanely after lunch.
-
His view was saneli and fair.
/ˈseɪnli/
sanely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đầu óc lành mạnh; không điên; Lành mạnh; đúng mực (về quan điểm ).
He left sanely after lunch.
His view was saneli and fair.