say là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải chéo; Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề); Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán.
Nghĩa tiếng Việt
Vải chéo.danh từEN-VI Dict
Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề).danh từEN-VI Dict
Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán.động từEN-VI Dict
Đồn.động từEN-VI Dict
Diễn đạt.động từEN-VI Dict
Viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ.động từEN-VI Dict
Cho ý kiến về, quyết định về.động từEN-VI Dict
Lấy, chọn (làm ví dụ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
The shirt was made of say fabric.
He had no say in the final decision.
I say we leave early tomorrow.
I heard say that they are moving away.
Can you say that more clearly?
Cách đọc khác của 「say」
say
Việt
Nghĩa tiếng Việt
tính từ いVáng vất mê man vì thuốc hay rượu.Wiktionary
tính từ いHam thích quá xa mức bình thường.Wiktionary
tính từ いNói trai gái yêu nhau vô cùng tha thiết.Wiktionary
Ví dụ
Say rượu.
Say tít cung thang.
Nói uống rượu say quá.
Má hồng không thuốc mà say.
Say như điếu đổ.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm