TanroDictionary Sổ từ

say-so

/ˈseɪˈsoʊ/

Anh
0

say-so là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) lời tuyên bố không được ủng hộ; Quyền quyết định; Lời nói có thẩm quyền, lời nói có trọng lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) lời tuyên bố không được ủng hộ.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền quyết định.danh từEN-VI Dict
  3. Lời nói có thẩm quyền, lời nói có trọng lượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We did not act on his say-so alone.

  2. The manager has the say-so on all final choices.

  3. Her say-so carried weight with the whole team.