TanroDictionary

scatter

/ˈskætɜː/

Anh
0

scatter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán; Tầm phân tán (đạn); Những cái được tung rắc, những cái được rải ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán.danh từEN-VI Dict
  2. Tầm phân tán (đạn).danh từEN-VI Dict
  3. Những cái được tung rắc, những cái được rải ra.danh từEN-VI Dict
  4. Tung, rải, rắc, gieo.động từEN-VI Dict
  5. Đuổi chạy tán loạn.động từEN-VI Dict
  6. Làm tan (mây, hy vọng... ).động từEN-VI Dict
  7. Toả (ánh sáng).động từEN-VI Dict
  8. Lia, quét (súng).động từEN-VI Dict
  9. Tán xạ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scatter of papers covered the floor.

  2. The shell had a wide scatter pattern.

  3. We picked up the scatter after the picnic.

  4. Farmers often scatter seeds over the large field.

  5. The loud noise made the birds scatter.