Nghĩa tiếng Việt
- Sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán.danh từEN-VI Dict
- Tầm phân tán (đạn).danh từEN-VI Dict
- Những cái được tung rắc, những cái được rải ra.danh từEN-VI Dict
- Tung, rải, rắc, gieo.động từEN-VI Dict
- Đuổi chạy tán loạn.động từEN-VI Dict
- Làm tan (mây, hy vọng... ).động từEN-VI Dict
- Toả (ánh sáng).động từEN-VI Dict
- Lia, quét (súng).động từEN-VI Dict
- Tán xạ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scatter of papers covered the floor.
-
The shell had a wide scatter pattern.
-
We picked up the scatter after the picnic.
-
Farmers often scatter seeds over the large field.
-
The loud noise made the birds scatter.