TanroDictionary

scheme

/skiːm/

Anh
0

scheme là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp; Kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ; Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ.danh từEN-VI Dict
  3. Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.danh từEN-VI Dict
  4. Vạch kế hoạch (làm gì); có kế hoạch thực hiện (điều gì).động từEN-VI Dict
  5. Âm mưu, mưu đồ (làm việc gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I really like the color scheme of this room.

  2. He had a secret scheme to win the competition.

  3. The scheme showed the water pipes clearly.

  4. They scheme to finish the work early.

  5. He scheme to trick his classmates.