Nghĩa tiếng Việt
- Sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp.danh từEN-VI Dict
- Kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ.danh từEN-VI Dict
- Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.danh từEN-VI Dict
- Vạch kế hoạch (làm gì); có kế hoạch thực hiện (điều gì).động từEN-VI Dict
- Âm mưu, mưu đồ (làm việc gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I really like the color scheme of this room.
-
He had a secret scheme to win the competition.
-
The scheme showed the water pipes clearly.
-
They scheme to finish the work early.
-
He scheme to trick his classmates.