TanroDictionary

scholar

/ˈskɒlə(r)/

Anh
0

scholar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã); Môn sinh; Học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã).danh từEN-VI Dict
  2. Môn sinh.danh từEN-VI Dict
  3. Học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học.danh từEN-VI Dict
  4. Người học.danh từEN-VI Dict
  5. Ghuôi ỉ.danh từEN-VI Dict
  6. Học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scholar spent hours studying old books.

  2. As a scholar, she loved learning new ideas.

  3. The scholar received help with her school fees.

  4. She wants to be a bright scholar.

  5. The scholar sat quietly in the back row.