TanroDictionary Sổ từ

scholarship

/ˈskɒləʃɪp/

Anh Thông dụng
0

scholarship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự học rộng, sự uyên thâm, sự uyên bác, sự thông thái; Học bổng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự học rộng, sự uyên thâm, sự uyên bác, sự thông thái.danh từEN-VI Dict
  2. Học bổng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His scholarship earned him great respect.

  2. She worked hard to win a full scholarship.

  3. to win a scholarship

    được cấp học bổng