Nghĩa tiếng Việt
- Sự học rộng, sự uyên thâm, sự uyên bác, sự thông thái.danh từEN-VI Dict
- Học bổng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His scholarship earned him great respect.
-
She worked hard to win a full scholarship.
-
to win a scholarship
được cấp học bổng