Nghĩa tiếng Việt
- Trường học, học đường.danh từEN-VI Dict
- Trường sở, phòng học.danh từEN-VI Dict
- Trường (toàn thể học sinh một trường).danh từEN-VI Dict
- Đàn cá, bầy cá.danh từEN-VI Dict
- Trường, hiện trường.danh từEN-VI Dict
- Giảng đường (thời Trung cổ).danh từEN-VI Dict
- Buổi học, giờ học, giờ lên lớp; sự đi học.danh từEN-VI Dict
- Trường phái; tông phái, biệt phái.danh từEN-VI Dict
- Môn học.danh từEN-VI Dict
- Phòng thi (ở trường đại học); sự thi.danh từEN-VI Dict
- Môn đệ, môn sinh.danh từEN-VI Dict
- Sách dạy đàn.danh từEN-VI Dict
- Hợp thành đàn, bơi thành bầy (cá...).động từEN-VI Dict
- Cho đi học; dạy dỗ giáo dục.động từEN-VI Dict
- Rèn luyện cho vào khuôn phép.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My younger brother goes to a local school.
-
They are building a new chemistry school today.
-
The whole school knows about the big party.
-
A large school of fish swam past us.
-
He learned his skills in a naval school.