Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của schoolđộng từEN-VI Dict
- Sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường.danh từEN-VI Dict
- Tiền học phí ăn ở tại nhà trường.danh từEN-VI Dict
- Sự trách phạt, sự thi hành kỷ luật.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của schoolđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was schooling the dog with patience.
-
Her schooling helped her find a good job.
-
The schooling was paid by a grant.
-
The coach gave him a harsh schooling.