TanroDictionary

scrape

/skreɪp/

Anh
0

scrape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nạo, sự cạo; Tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt; Tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nạo, sự cạo.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt.danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự kéo lê chân ra đằng sau (trong khi cúi chào).danh từEN-VI Dict
  5. Nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng.động từEN-VI Dict
  6. Làm kêu loẹt soẹt.động từEN-VI Dict
  7. Kéo lê.động từEN-VI Dict
  8. Cọ, quét, quẹt vào.động từEN-VI Dict
  9. Cóp nhặt, dành dụm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A quick scrape removed the dirt.

  2. We heard a scrape on the floor.

  3. He fell into a money scrape.

  4. He finished with a small scrape.

  5. He had to scrape the mud off his shoes.