Nghĩa tiếng Việt
- Sự nạo, sự cạo.danh từEN-VI Dict
- Tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng.danh từEN-VI Dict
- Sự kéo lê chân ra đằng sau (trong khi cúi chào).danh từEN-VI Dict
- Nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng.động từEN-VI Dict
- Làm kêu loẹt soẹt.động từEN-VI Dict
- Kéo lê.động từEN-VI Dict
- Cọ, quét, quẹt vào.động từEN-VI Dict
- Cóp nhặt, dành dụm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A quick scrape removed the dirt.
-
We heard a scrape on the floor.
-
He fell into a money scrape.
-
He finished with a small scrape.
-
He had to scrape the mud off his shoes.