Nghĩa tiếng Việt
- Quản lý để thu thập đủ một cái gì đó bạn cần, thường là tiền.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It took me ages to scrape up the money for the tickets.
/skrˈeɪp ˈʌp/
scrape up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quản lý để thu thập đủ một cái gì đó bạn cần, thường là tiền.
It took me ages to scrape up the money for the tickets.