Nghĩa tiếng Việt
- Chữ viết nguệch ngoạc, bức thư viết nguệch ngoạc; mảnh giấy ghi vội vàng.danh từEN-VI Dict
- Viết nguệch ngoạc, viết tháu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her quick scrawl was hard to read.
-
He scrawled a note on the door.