TanroDictionary

screw

/skruː/

Anh
0

screw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đinh vít, đinh ốc; Chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay); Tàu có chân vịt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đinh vít, đinh ốc.danh từEN-VI Dict
  2. Chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay)danh từEN-VI Dict
  3. Tàu có chân vịt.danh từEN-VI Dict
  4. Sự siết con vít.danh từEN-VI Dict
  5. Người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút.danh từEN-VI Dict
  6. Tiền lương.danh từEN-VI Dict
  7. Gói nhỏ (thuốc lá, chè...).danh từEN-VI Dict
  8. Ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức.danh từEN-VI Dict
  9. Cai ngục.danh từEN-VI Dict
  10. Bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa.động từEN-VI Dict
  11. Siết vít, vặn vít, ky cóp.động từEN-VI Dict
  12. Bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý).động từEN-VI Dict
  13. Cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi).động từEN-VI Dict
  14. Lên dây cót.động từEN-VI Dict
  15. Xoáy (vít).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He found a loose screw on the chair.

  2. The screw turned slowly in the water.

  3. A screw moved across the sea.

  4. Give it another screw to make it tighter.

  5. That screw never shares his lunch.