Nghĩa tiếng Việt
- Đinh vít, đinh ốc.danh từEN-VI Dict
- Chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay)danh từEN-VI Dict
- Tàu có chân vịt.danh từEN-VI Dict
- Sự siết con vít.danh từEN-VI Dict
- Người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút.danh từEN-VI Dict
- Tiền lương.danh từEN-VI Dict
- Gói nhỏ (thuốc lá, chè...).danh từEN-VI Dict
- Ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức.danh từEN-VI Dict
- Cai ngục.danh từEN-VI Dict
- Bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa.động từEN-VI Dict
- Siết vít, vặn vít, ky cóp.động từEN-VI Dict
- Bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý).động từEN-VI Dict
- Cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi).động từEN-VI Dict
- Lên dây cót.động từEN-VI Dict
- Xoáy (vít).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He found a loose screw on the chair.
-
The screw turned slowly in the water.
-
A screw moved across the sea.
-
Give it another screw to make it tighter.
-
That screw never shares his lunch.