Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của screwđộng từEN-VI Dict
- Xoắn đinh ốc, có đường ren đinh ốc.tính từEN-VI Dict
- Say rượu; ngà ngà say, chếnh choáng hơi men.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He screwed the lid on tightly.
-
The screwed cap would not move.
-
He looked screwed after the party.