TanroDictionary

scribble

/ˈskrɪbl/

Anh
0

scribble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng; Tác phẩm văm học viết xoàng; bài báo xoàng; Viết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng.danh từEN-VI Dict
  2. Tác phẩm văm học viết xoàng; bài báo xoàng.danh từEN-VI Dict
  3. Viết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng.động từEN-VI Dict
  4. Viết xoàng (văn, báo... ).động từEN-VI Dict
  5. Chải (len, bông).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His note was a messy scribble on the page.

  2. The magazine piece was just a quick scribble.

  3. Please scribble your name on this form.

  4. He scribbled a short review after dinner.

  5. The worker scribbled the wool before spinning.