Nghĩa tiếng Việt
- Một văn bản.danh từEN-VI Dict
- Phông chữ bắt chước chữ viết bằng tay.danh từEN-VI Dict
- Văn bản nguyên gốc.danh từEN-VI Dict
- Nét chữdanh từEN-VI Dict
- Kịch bản chứa nội dung diễn xuất dành cho các diễn viên.danh từEN-VI Dict
- Văn lệnh: các chương trình nhỏ thực hiện ngay bởi các trình phiên dịch mà không qua công đoạn biên dịch thành tập tin chạy được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the script in a drawer.
-
The script was mentioned in the report.
-
She saw the script near the door.