TanroDictionary

scriptural

/ˈskrɪptʃərəl/

Anh
0

scriptural là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dựa vào kinh thánh; phù hợp với kinh thánh; (thuộc) kinh thánh; Của kinh thánh, lấy ở kinh thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dựa vào kinh thánh; phù hợp với kinh thánh; (thuộc) kinh thánh.tính từEN-VI Dict
  2. Của kinh thánh, lấy ở kinh thánh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The advice sounded scriptural and wise.

  2. They used scriptural words in the song.