Nghĩa tiếng Việt
- Sự chen lấn, sự xô đẩy; cuộc ẩu đả.danh từEN-VI Dict
- Xô đẩy nhau; ẩu đả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small scuffle broke out in line.
-
They scuffle over the last piece.
/ˈskʌfl/
scuffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chen lấn, sự xô đẩy; cuộc ẩu đả; Xô đẩy nhau; ẩu đả.
A small scuffle broke out in line.
They scuffle over the last piece.