TanroDictionary

section

/ˈsekʃn/

Anh
0

section là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mục (trong "mục lục"); Sự cắt; chỗ cắt; Phần cắt ra, đoạn cắt ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mục (trong "mục lục").danh từEN-VI Dict
  2. Sự cắt; chỗ cắt.danh từEN-VI Dict
  3. Phần cắt ra, đoạn cắt ra.danh từEN-VI Dict
  4. Khu vực.danh từEN-VI Dict
  5. Tiết đoạn (một quyển sách).danh từEN-VI Dict
  6. Mặt cắt, tiết diện.danh từEN-VI Dict
  7. Phân chi (đơn vị phân loại dưới giống, trên loài).danh từEN-VI Dict
  8. Tiểu đội.danh từEN-VI Dict
  9. Lát cắt.danh từEN-VI Dict
  10. Phân đoạn, Phần.danh từEN-VI Dict
  11. Chuyên mục (định danh các nhóm công việc chính trong một trang web)danh từEN-VI Dict
  12. Tầng lớp nhân dân.danh từEN-VI Dict
  13. Cắt, chia ra từng phần, sắp xếp thành từng nhóm, phân chia ra thành đoạn, phân chia thành khu vực.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Read the next section of the book.

  2. The cut left a clean section in the cloth.

  3. He saved a section of the cake.

  4. Our section of town is very quiet.

  5. This section explains the rules clearly.