Nghĩa tiếng Việt
- Mục (trong "mục lục").danh từEN-VI Dict
- Sự cắt; chỗ cắt.danh từEN-VI Dict
- Phần cắt ra, đoạn cắt ra.danh từEN-VI Dict
- Khu vực.danh từEN-VI Dict
- Tiết đoạn (một quyển sách).danh từEN-VI Dict
- Mặt cắt, tiết diện.danh từEN-VI Dict
- Phân chi (đơn vị phân loại dưới giống, trên loài).danh từEN-VI Dict
- Tiểu đội.danh từEN-VI Dict
- Lát cắt.danh từEN-VI Dict
- Phân đoạn, Phần.danh từEN-VI Dict
- Chuyên mục (định danh các nhóm công việc chính trong một trang web)danh từEN-VI Dict
- Tầng lớp nhân dân.danh từEN-VI Dict
- Cắt, chia ra từng phần, sắp xếp thành từng nhóm, phân chia ra thành đoạn, phân chia thành khu vực.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Read the next section of the book.
-
The cut left a clean section in the cloth.
-
He saved a section of the cake.
-
Our section of town is very quiet.
-
This section explains the rules clearly.