Nghĩa tiếng Việt
- Quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ, rủ rê, làm cho say mê.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to seduce her with many sweet words.
-
to seduce a woman
quyến rũ một người đàn bà
/sɪˈdjuːs/
seduce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ, rủ rê, làm cho say mê.
He tried to seduce her with many sweet words.
to seduce a woman
quyến rũ một người đàn bà