Nghĩa tiếng Việt
- Người quyến rũ, người dụ dỗ, người cám dỗ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seducer used charm to win trust.
/sɪˈdjuːsə(r)/
seducer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quyến rũ, người dụ dỗ, người cám dỗ.
The seducer used charm to win trust.