Nghĩa tiếng Việt
- Hạt, hạt giống.danh từEN-VI Dict
- Tinh dịch.danh từEN-VI Dict
- Con cháu, hậu thế.danh từEN-VI Dict
- Mầm mống, nguyên nhân.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) đấu thủ hạt giống.danh từEN-VI Dict
- Kết thành hạt, sinh hạt.động từEN-VI Dict
- Rắc hạt, gieo giống.động từEN-VI Dict
- Lấy hạt, tỉa lấy hạt.động từEN-VI Dict
- Lựa chọn những đấu thủ hạt giống (để đấu sau cùng); coi (một đấu thủ) là đấu thủ hạt giống.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She planted a seed in the garden.
-
Seed was collected for later use.
-
They hope to raise up seed for future generations.
-
Small seed can grow into a big problem.
-
The seed was ranked highly in the contest.